Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 17/05/2025
- 7
- 54
- 180
Nhận xét 17/05/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 17/05/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 54 – 180; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 3 – 36 – 196 ngày 16/05/2025: 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (17/04/2025–16/05/2025).
Ở kết quả 17/05/2025, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 8, cách nhau 8 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 5, 4, cộng được 16; nửa sau 1, 8, 0 có tổng 9. Hai phần tạo thành tổng 25 của kỳ này, trong đó 3 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 17/04/2025–16/05/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 17/05/2025 là 7: 17 lượt trong 13 kỳ; 5: 22 lượt trong 19 kỳ; 4: 22 lượt trong 16 kỳ; 1: 24 lượt trong 19 kỳ; 8: 24 lượt trong 18 kỳ; 0: 10 lượt trong 8 kỳ. Kết quả 16/05/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 17/05/2025: 7 gặp gần nhất ngày 13/05/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 15/05/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 14/05/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 16/05/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 13/05/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 10/05/2025, vắng 6 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 17/04/2025 đến 16/05/2025. Mốc 17/04/2025.
Tổng 25 của ngày 17/05/2025 cao hơn 10 kỳ, thấp hơn 19 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 14 thuộc ngày 28/04/2025, 23/04/2025; cao nhất 38 ở 13/05/2025. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 8 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 10/05/2025 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 0 – 95 – 028 có 4 chữ số chẵn và tổng 24. Tổng 25 của ngày 17/05/2025 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 3 giá trị (5, 8, 0); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 10/05/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 17/05/2025 · 18h04
30 kỳ đến 17/05/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 54 180 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 36 196 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 59 131 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 45 519 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 73 887 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 222 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 48 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 95 028 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 23 872 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 11 493 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 841 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 92 271 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 735 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 58 448 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 28 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 719 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 031 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 51 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 44 247 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 33 518 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 41 315 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 08 406 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 967 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 582 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 338 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.