Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/10/2025
- 9
- 52
- 061
Nhận xét 16/10/2025
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 16/10/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 52 – 061; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 23, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 15/10/2025 có 6 – 70 – 077; 1 vị trí trùng — 4.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (14/09/2025–15/10/2025).
Với kỳ 16/10/2025, tổng 23 được chia thành 16 ở phần đầu (9, 5, 2) và 7 ở phần sau (0, 6, 1). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 14/09/2025–15/10/2025 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 16/10/2025 là 9: 19 lượt trong 16 kỳ; 5: 21 lượt trong 14 kỳ; 2: 13 lượt trong 12 kỳ; 0: 22 lượt trong 18 kỳ; 6: 18 lượt trong 13 kỳ; 1: 11 lượt trong 9 kỳ. Kết quả 15/10/2025.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/10/2025: 9 gặp gần nhất ngày 14/10/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 13/10/2025, vắng 2 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 11/10/2025, vắng 4 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 15/10/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 15/10/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 14/10/2025, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 14/09/2025 đến 15/10/2025. Mốc 14/09/2025.
So theo tổng các chữ số, kỳ 16/10/2025 đạt 23: 5 tổng cũ thấp hơn, 24 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 9 (10/10/2025), đỉnh là 40 (24/09/2025). Có 9 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 02/10/2025 có kết quả 7 – 73 – 369, tổng 35, gồm 1 chữ số chẵn. Ngày 16/10/2025 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 12. Hai kết quả chung 2 giá trị phân biệt: 9, 6; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 5. Xem kỳ 02/10/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/10/2025 · 18h04
30 kỳ đến 16/10/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 52 061 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 70 077 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 18 790 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 46 651 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 870 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 62 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 03 021 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 345 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 07 069 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 04 758 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 31 109 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 133 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 369 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 777 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 33 038 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 90 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 26 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 855 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 20 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 90 879 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 90 463 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 88 454 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 87 179 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 92 603 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 60 663 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 73 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 852 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 90 259 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 140 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.