Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/10/2020
- 8
- 50
- 341
Nhận xét 16/10/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/10/2020: 8 – 50 – 341, gồm 6 chữ số.
Tổng 21; chẵn 3, lẻ 3; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 15/10/2020 có 8 – 59 – 649; 3 vị trí trùng — 1, 2, 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/09/2020–15/10/2020).
Dãy ngày 16/10/2020 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 8, 5, 0 đạt tổng 13, nhóm còn lại 3, 4, 1 đạt 8. Cộng cả hai nhóm được 21; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 16/09/2020 đến 15/10/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/10/2020, số lần xuất hiện trước đó là 8: 20 lượt trong 17 kỳ; 5: 21 lượt trong 15 kỳ; 0: 18 lượt trong 15 kỳ; 3: 12 lượt trong 10 kỳ; 4: 26 lượt trong 20 kỳ; 1: 13 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 15/10/2020.
Trước kết quả 16/10/2020, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 8 gặp gần nhất ngày 15/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 15/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 14/10/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 13/10/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 15/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 12/10/2020, vắng 3 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 16/09/2020 đến 15/10/2020. Mốc 16/09/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 16/10/2020 đạt 21: 3 tổng cũ thấp hơn, 26 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 18 (12/10/2020, 20/09/2020), đỉnh là 41 (15/10/2020). Có 10 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/10/2020 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 95 – 125 có 2 chữ số chẵn và tổng 28. Tổng 21 của ngày 16/10/2020 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 7. Phần giao có 2 giá trị (5, 1); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 09/10/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/10/2020 · 18h04
30 kỳ đến 16/10/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 341 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 85 095 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 783 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 84 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 95 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 03 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 07 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 93 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 85 759 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 52 672 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 191 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 07 678 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 06 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 01 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 606 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 109 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 40 327 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 22 862 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 70 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 54 912 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.