Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/10/2017
- 6
- 12
- 574
Nhận xét 16/10/2017
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 16/10/2017, kết quả Điện toán 1*2*3 là 6 – 12 – 574; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 8 – 81 – 910 ngày 15/10/2017: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/09/2017–15/10/2017).
Với kỳ 16/10/2017, tổng 25 được chia thành 9 ở phần đầu (6, 1, 2) và 16 ở phần sau (5, 7, 4). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 7, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 16/10/2017: 6: 16 lượt trong 13 kỳ; 1: 23 lượt trong 18 kỳ; 2: 19 lượt trong 15 kỳ; 5: 9 lượt trong 7 kỳ; 7: 23 lượt trong 17 kỳ; 4: 15 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 16/09/2017 và kết thúc 15/10/2017. Kết quả 15/10/2017.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/10/2017: 6 gặp gần nhất ngày 14/10/2017, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 15/10/2017, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 11/10/2017, vắng 4 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/10/2017, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 14/10/2017, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 12/10/2017, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/09/2017 đến 15/10/2017. Mốc 16/09/2017.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 3–40: mức 3 ghi ngày 19/09/2017, còn 40 ghi ngày 26/09/2017. Đặt tổng 25 ngày 16/10/2017 cạnh mẫu này, có 9 kỳ thấp hơn, 20 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 8 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 35 – 876 ngày 09/10/2017 (cùng thứ gần nhất), dãy 16/10/2017 có 3 giá trị chung: 6, 5, 7. Tổng cũ 38 và tổng mới 25 chênh nhau 13; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 5. Xem kỳ 09/10/2017.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/10/2017 · 18h04
30 kỳ đến 16/10/2017
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 6 12 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 81 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 16 718 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 77 710 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 096 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 74 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 828 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 876 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 03 170 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 40 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 67 942 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 49 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 17 194 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 84 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 50 331 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 30 569 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 10 750 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 235 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 11 344 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 29 794 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 747 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 98 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 06 291 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 82 173 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 70 291 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 28 159 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 00 201 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 72 241 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 37 683 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.