Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/07/2020
- 7
- 38
- 520
Nhận xét 16/07/2020
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 16/07/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 38 – 520; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 25, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 15/07/2020 có 0 – 76 – 144; 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (16/06/2020–15/07/2020).
Với kỳ 16/07/2020, tổng 25 được chia thành 18 ở phần đầu (7, 3, 8) và 7 ở phần sau (5, 2, 0). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 8, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 16/06/2020–15/07/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 16/07/2020 là 7: 16 lượt trong 13 kỳ; 3: 11 lượt trong 11 kỳ; 8: 14 lượt trong 12 kỳ; 5: 20 lượt trong 15 kỳ; 2: 17 lượt trong 14 kỳ; 0: 20 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 15/07/2020.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 16/07/2020: 7 gặp gần nhất ngày 15/07/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 12/07/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 14/07/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/07/2020, vắng 3 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/07/2020, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 15/07/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 16/06/2020 đến 15/07/2020. Mốc 16/06/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 10–42: mức 10 ghi ngày 20/06/2020, còn 42 ghi ngày 11/07/2020. Đặt tổng 25 ngày 16/07/2020 cạnh mẫu này, có 12 kỳ thấp hơn, 18 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 9 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 09/07/2020 có kết quả 0 – 06 – 027, tổng 15, gồm 5 chữ số chẵn. Ngày 16/07/2020 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 10. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 7, 2, 0; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 5. Xem kỳ 09/07/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/07/2020 · 18h04
30 kỳ đến 16/07/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 520 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 76 144 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 17 466 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 20 680 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 53 121 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 86 497 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 215 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 06 027 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 84 285 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 54 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 92 283 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 24 375 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 66 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 05 749 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 422 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 950 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 56 012 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 67 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 65 268 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 20 993 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 96 526 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 79 070 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 95 451 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 11 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 83 006 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 76 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 41 211 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 56 457 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 61 598 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 066 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.