Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/06/2023
- 0
- 51
- 601
Nhận xét 16/06/2023
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 16/06/2023, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 51 – 601; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 13, gồm 4 giá trị phân biệt.
So với 0 – 86 – 286 ngày 15/06/2023: 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (17/05/2023–15/06/2023).
Dãy ngày 16/06/2023 trải từ 0 đến 6; khoảng chênh hai đầu là 6. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 0, 5, 1 đạt tổng 6, nhóm còn lại 6, 0, 1 đạt 7. Cộng cả hai nhóm được 13; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 17/05/2023–15/06/2023 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 16/06/2023 là 0: 15 lượt trong 12 kỳ; 5: 19 lượt trong 16 kỳ; 1: 18 lượt trong 15 kỳ; 6: 23 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 15/06/2023.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 16/06/2023, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 15/06/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 14/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 14/06/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 15/06/2023, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 17/05/2023 tới 15/06/2023. Mốc 17/05/2023.
Tổng 13 của ngày 16/06/2023 cao hơn 0 kỳ, thấp hơn 29 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 25/05/2023; cao nhất 42 ở 12/06/2023, 08/06/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 11 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 09/06/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 4 – 36 – 049 có 4 chữ số chẵn và tổng 26. Tổng 13 của ngày 16/06/2023 thấp hơn mốc cũ, độ lệch 13. Phần giao có 2 giá trị (0, 6); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 09/06/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/06/2023 · 18h04
30 kỳ đến 16/06/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 286 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 611 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 979 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 88 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 049 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 885 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 98 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 66 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 36 005 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 943 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 44 320 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 07 613 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 19 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 30 650 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 76 275 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 25 521 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 020 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 48 134 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 61 550 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 167 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 17 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 66 959 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.