Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 16/01/2018
- 5
- 09
- 139
Nhận xét 16/01/2018
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 16/01/2018: 5 – 09 – 139, gồm 6 chữ số.
Tổng 27; chẵn 1, lẻ 5; 5 giá trị khác nhau.
So với 2 – 39 – 767 ngày 15/01/2018: 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 17/12/2017 đến 15/01/2018.
Với kỳ 16/01/2018, tổng 27 được chia thành 14 ở phần đầu (5, 0, 9) và 13 ở phần sau (1, 3, 9). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 1 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 17/12/2017 đến 15/01/2018, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 16/01/2018, số lần xuất hiện trước đó là 5: 14 lượt trong 12 kỳ; 0: 20 lượt trong 15 kỳ; 9: 16 lượt trong 13 kỳ; 1: 25 lượt trong 17 kỳ; 3: 22 lượt trong 18 kỳ. Kết quả 15/01/2018.
Trước kết quả 16/01/2018, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 5 gặp gần nhất ngày 14/01/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 14/01/2018, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 15/01/2018, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 13/01/2018, vắng 2 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 15/01/2018, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 17/12/2017 đến 15/01/2018. Mốc 17/12/2017.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–41: mức 15 ghi ngày 21/12/2017, còn 41 ghi ngày 13/01/2018. Đặt tổng 27 ngày 16/01/2018 cạnh mẫu này, có 18 kỳ thấp hơn, 10 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 09/01/2018 có kết quả 9 – 81 – 047, tổng 29, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 16/01/2018 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 2. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 0, 9, 1; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 09/01/2018.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 16/01/2018 · 18h04
30 kỳ đến 16/01/2018
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 5 09 139 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 39 767 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 537 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 79 169 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 91 346 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 35 259 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 00 731 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 81 047 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 15 524 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 927 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 08 073 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 52 237 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 11 118 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 24 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 133 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 69 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 31 215 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 32 263 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 28 322 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 077 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 19 301 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 54 248 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 81 507 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 28 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 04 073 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 30 160 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 27 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 47 410 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 66 300 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.