Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/06/2022
- 0
- 82
- 703
Nhận xét 15/06/2022
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 15/06/2022, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 82 – 703; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 20, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/06/2022 có 3 – 79 – 114; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 16/05/2022 đến 14/06/2022.
Dãy ngày 15/06/2022 trải từ 0 đến 8; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 0, 8, 2 đạt tổng 10, nhóm còn lại 7, 0, 3 đạt 10. Cộng cả hai nhóm được 20; có 4 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 16/05/2022–14/06/2022 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 15/06/2022 là 0: 17 lượt trong 13 kỳ; 8: 20 lượt trong 16 kỳ; 2: 8 lượt trong 7 kỳ; 7: 29 lượt trong 22 kỳ; 3: 21 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 14/06/2022.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 15/06/2022, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 12/06/2022, vắng 2 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 13/06/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 13/06/2022, vắng 1 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 14/06/2022, vắng 0 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 14/06/2022, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 16/05/2022 tới 14/06/2022. Mốc 16/05/2022.
Tổng 20 của ngày 15/06/2022 cao hơn 3 kỳ, thấp hơn 27 kỳ và bằng 0 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 17 thuộc ngày 16/05/2022; cao nhất 40 ở 22/05/2022, 17/05/2022. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 3 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 5 – 93 – 674 ngày 08/06/2022 (cùng thứ gần nhất), dãy 15/06/2022 có 2 giá trị chung: 7, 3. Tổng cũ 34 và tổng mới 20 chênh nhau 14; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 08/06/2022.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/06/2022 · 18h04
30 kỳ đến 15/06/2022
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 82 703 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 114 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 92 859 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 23 076 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 63 715 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 083 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 06 084 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 93 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 79 378 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 93 245 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 58 009 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 71 489 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 94 483 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 75 769 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 67 886 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 53 659 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 67 051 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 73 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 67 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 37 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 10 551 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 71 674 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 57 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 85 987 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 761 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 26 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 14 671 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 97 894 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.