Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 15/05/2026
- 4
- 02
- 796
Nhận xét 15/05/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 15/05/2026: 4 – 02 – 796, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 28, gồm 6 giá trị phân biệt.
Kỳ 14/05/2026 có 9 – 21 – 591; 1 vị trí trùng — 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (15/04/2026–14/05/2026).
Ở kết quả 15/05/2026, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 9, cách nhau 9 đơn vị. Nửa đầu gồm 4, 0, 2, cộng được 6; nửa sau 7, 9, 6 có tổng 22. Hai phần tạo thành tổng 28 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 15/04/2026 đến 14/05/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 15/05/2026, số lần xuất hiện trước đó là 4: 18 lượt trong 16 kỳ; 0: 15 lượt trong 12 kỳ; 2: 18 lượt trong 15 kỳ; 7: 14 lượt trong 12 kỳ; 9: 23 lượt trong 15 kỳ; 6: 14 lượt trong 11 kỳ. Kết quả 14/05/2026.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 15/05/2026: 4 gặp gần nhất ngày 12/05/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 09/05/2026, vắng 5 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 14/05/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 12/05/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 14/05/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 13/05/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 15/04/2026 đến 14/05/2026. Mốc 15/04/2026.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 15–44: mức 15 ghi ngày 15/04/2026, còn 44 ghi ngày 26/04/2026. Đặt tổng 28 ngày 15/05/2026 cạnh mẫu này, có 15 kỳ thấp hơn, 14 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 08/05/2026 có kết quả 3 – 62 – 419, tổng 25, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 15/05/2026 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 3. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 4, 2, 9, 6; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 3. Xem kỳ 08/05/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 15/05/2026 · 18h04
30 kỳ đến 15/05/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 02 796 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 591 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 63 553 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 24 562 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 229 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 62 419 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 74 835 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 24 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 54 989 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 08 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 71 097 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 82 166 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 354 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 84 832 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 95 349 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 59 985 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 838 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 350 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 150 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 80 168 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 06 765 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 99 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 51 491 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 34 307 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 04 297 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 77 096 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.