Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 14/10/2020
- 4
- 85
- 095
Nhận xét 14/10/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 14/10/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 85 – 095; tổng cộng 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 3 – 24 – 783 ngày 13/10/2020: 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/09/2020 đến 13/10/2020.
Với kỳ 14/10/2020, tổng 31 được chia thành 17 ở phần đầu (4, 8, 5) và 14 ở phần sau (0, 9, 5). Giá trị thấp nhất 0, cao nhất 9, nên biên độ bằng 9. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 14/09/2020–13/10/2020 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 14/10/2020 là 4: 26 lượt trong 19 kỳ; 8: 20 lượt trong 17 kỳ; 5: 19 lượt trong 14 kỳ; 0: 19 lượt trong 15 kỳ; 9: 15 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 13/10/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 14/10/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 4 gặp gần nhất ngày 13/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 13/10/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/10/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 12/10/2020, vắng 1 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 10/10/2020, vắng 3 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 14/09/2020 tới 13/10/2020. Mốc 14/09/2020.
So theo tổng các chữ số, kỳ 14/10/2020 đạt 31: 22 tổng cũ thấp hơn, 7 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 18 (12/10/2020, 20/09/2020), đỉnh là 38 (06/10/2020). Có 9 kỳ cùng sở hữu 3 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 07 – 184 ngày 07/10/2020 (cùng thứ gần nhất), dãy 14/10/2020 có 3 giá trị chung: 4, 8, 0. Tổng cũ 23 và tổng mới 31 chênh nhau 8; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 07/10/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 14/10/2020 · 18h04
30 kỳ đến 14/10/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 85 095 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 24 783 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 84 105 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 85 048 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 25 428 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 95 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 03 469 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 07 184 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 67 649 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 93 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 85 759 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 52 672 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 96 191 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 33 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 07 678 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 764 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 06 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 01 564 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 96 606 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 89 109 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 40 327 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 68 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 22 862 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 29 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 614 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 70 523 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 82 514 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 54 912 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 54 745 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 42 461 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.