Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/03/2025
- 7
- 60
- 427
Nhận xét 13/03/2025
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 13/03/2025, kết quả Điện toán 1*2*3 là 7 – 60 – 427; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 26, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 2 – 62 – 453 ngày 12/03/2025: 2 vị trí trùng — 2, 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 11/02/2025 đến 12/03/2025.
Ở kết quả 13/03/2025, chữ số nhỏ nhất là 0, lớn nhất 7, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 6, 0, cộng được 13; nửa sau 4, 2, 7 có tổng 13. Hai phần tạo thành tổng 26 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 11/02/2025 đến 12/03/2025, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 13/03/2025, số lần xuất hiện trước đó là 7: 20 lượt trong 16 kỳ; 6: 21 lượt trong 19 kỳ; 0: 20 lượt trong 17 kỳ; 4: 17 lượt trong 13 kỳ; 2: 18 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 12/03/2025.
Trước kết quả 13/03/2025, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 7 gặp gần nhất ngày 11/03/2025, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 12/03/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 0 gặp gần nhất ngày 09/03/2025, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 12/03/2025, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 12/03/2025, vắng 0 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 11/02/2025 đến 12/03/2025. Mốc 11/02/2025.
Tổng 26 của ngày 13/03/2025 cao hơn 10 kỳ, thấp hơn 19 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 16 thuộc ngày 05/03/2025, 13/02/2025; cao nhất 44 ở 26/02/2025. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 10 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 06/03/2025 có kết quả 7 – 26 – 880, tổng 31, gồm 5 chữ số chẵn. Ngày 13/03/2025 có tổng thấp hơn kỳ đó, chênh 5. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 7, 6, 0, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 1. Xem kỳ 06/03/2025.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/03/2025 · 18h04
30 kỳ đến 13/03/2025
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 60 427 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 453 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 77 356 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 381 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 89 609 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 01 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 346 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 26 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 11 261 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 92 882 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 36 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 38 902 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 08 878 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 279 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 12 352 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 968 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 04 374 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 77 780 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 316 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 58 704 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 05 964 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 85 528 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 09 170 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 238 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 20 644 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 07 816 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 809 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 06 203 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 09 973 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.