Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/03/2021
- 0
- 49
- 771
Nhận xét 13/03/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 13/03/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 0 – 49 – 771; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 28; chẵn 2, lẻ 4; 5 giá trị khác nhau.
So với 6 – 23 – 894 ngày 12/03/2021: 0 vị trí trùng — không có.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (07/02/2021–12/03/2021).
Dãy ngày 13/03/2021 trải từ 0 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 9. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 0, 4, 9 đạt tổng 13, nhóm còn lại 7, 7, 1 đạt 15. Cộng cả hai nhóm được 28; có 2 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 07/02/2021–12/03/2021 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 13/03/2021 là 0: 8 lượt trong 6 kỳ; 4: 24 lượt trong 18 kỳ; 9: 19 lượt trong 16 kỳ; 7: 20 lượt trong 17 kỳ; 1: 17 lượt trong 15 kỳ. Kết quả 12/03/2021.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 13/03/2021, lịch sử gần nhất ghi nhận: 0 gặp gần nhất ngày 09/03/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 12/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 12/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 11/03/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 08/03/2021, vắng 4 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 07/02/2021 tới 12/03/2021. Mốc 07/02/2021.
So theo tổng các chữ số, kỳ 13/03/2021 đạt 28: 10 tổng cũ thấp hơn, 15 cao hơn và 5 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 15 (24/02/2021), đỉnh là 36 (21/02/2021). Có 11 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 06/03/2021 có kết quả 8 – 55 – 351, tổng 27, gồm 1 chữ số chẵn. Ngày 13/03/2021 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 1. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 1; khi so thứ tự hiển thị, có 1 vị trí giữ nguyên: 6. Xem kỳ 06/03/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/03/2021 · 18h04
30 kỳ đến 13/03/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 0 49 771 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 894 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 95 473 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 25 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 39 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 11 488 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 62 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 55 351 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 14 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 62 280 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 83 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 882 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 00 624 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 236 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 379 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 89 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 11 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 71 270 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 67 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 45 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 83 271 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.