Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 13/01/2026
- 7
- 58
- 246
Nhận xét 13/01/2026
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 13/01/2026: 7 – 58 – 246, gồm 6 chữ số.
Tổng 32; chẵn 4, lẻ 2; 6 giá trị khác nhau.
Kỳ 12/01/2026 có 8 – 58 – 530; 2 vị trí trùng — 2, 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 14/12/2025 đến 12/01/2026.
Với kỳ 13/01/2026, tổng 32 được chia thành 20 ở phần đầu (7, 5, 8) và 12 ở phần sau (2, 4, 6). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 8, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 14/12/2025 đến 12/01/2026, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 13/01/2026, số lần xuất hiện trước đó là 7: 27 lượt trong 21 kỳ; 5: 16 lượt trong 13 kỳ; 8: 12 lượt trong 9 kỳ; 2: 8 lượt trong 8 kỳ; 4: 27 lượt trong 19 kỳ; 6: 20 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 12/01/2026.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 13/01/2026, lịch sử gần nhất ghi nhận: 7 gặp gần nhất ngày 10/01/2026, vắng 2 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 12/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 12/01/2026, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 07/01/2026, vắng 5 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 11/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 11/01/2026, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 14/12/2025 tới 12/01/2026. Mốc 14/12/2025.
So theo tổng các chữ số, kỳ 13/01/2026 đạt 32: 22 tổng cũ thấp hơn, 7 cao hơn và 1 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 13 (23/12/2025), đỉnh là 42 (09/01/2026). Có 5 kỳ cùng sở hữu 4 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 06/01/2026 có kết quả 9 – 27 – 580, tổng 31, gồm 3 chữ số chẵn. Ngày 13/01/2026 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 1. Hai kết quả chung 4 giá trị phân biệt: 7, 5, 8, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 06/01/2026.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 13/01/2026 · 18h04
30 kỳ đến 13/01/2026
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 58 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 58 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 06 481 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 49 667 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 97 593 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 97 430 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 92 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 27 580 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 14 044 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 47 357 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 43 616 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 61 776 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 26 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 97 088 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 34 089 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 19 217 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 37 456 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 47 050 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 73 411 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 27 100 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 40 791 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 97 012 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 37 867 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 46 844 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 730 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 50 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 75 441 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 29 047 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.