Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 10/11/2019
- 9
- 57
- 192
Nhận xét 10/11/2019
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 10/11/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 57 – 192; tổng cộng 6 chữ số.
Có 1 chữ số chẵn, 5 lẻ; tổng 33, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 9 – 84 – 679 ngày 09/11/2019: 1 vị trí trùng — 1.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 10/10/2019 đến 09/11/2019.
Với kỳ 10/11/2019, tổng 33 được chia thành 21 ở phần đầu (9, 5, 7) và 12 ở phần sau (1, 9, 2). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 1 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 10/11/2019: 9: 25 lượt trong 18 kỳ; 5: 21 lượt trong 17 kỳ; 7: 17 lượt trong 12 kỳ; 1: 19 lượt trong 12 kỳ; 2: 20 lượt trong 14 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 10/10/2019 và kết thúc 09/11/2019. Kết quả 09/11/2019.
Trước kết quả 10/11/2019, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 09/11/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 06/11/2019, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 09/11/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 04/11/2019, vắng 5 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 08/11/2019, vắng 1 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 10/10/2019 đến 09/11/2019. Mốc 10/10/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–43: mức 13 ghi ngày 02/11/2019, còn 43 ghi ngày 09/11/2019. Đặt tổng 33 ngày 10/11/2019 cạnh mẫu này, có 20 kỳ thấp hơn, 6 kỳ cao hơn, 4 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 1 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 03/11/2019 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 5 – 12 – 151 có 1 chữ số chẵn và tổng 15. Tổng 33 của ngày 10/11/2019 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 18. Phần giao có 3 giá trị (5, 1, 2); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 4. Xem kỳ 03/11/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 10/11/2019 · 18h04
30 kỳ đến 10/11/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 192 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 84 679 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 27 987 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 33 043 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 43 975 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 56 023 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 69 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 12 151 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 21 061 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 49 950 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 17 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 90 985 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 936 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 85 970 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 37 852 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 86 376 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 23 822 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 14 726 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 57 842 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 53 977 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 892 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 89 606 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 91 147 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 91 693 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 16 653 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 91 401 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 925 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 627 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 64 230 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.