Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 09/04/2024
- 9
- 57
- 128
Nhận xét 09/04/2024
- Khác nhau
- 6
- Vị trí
- 6
Ngày 09/04/2024, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 57 – 128; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 32, gồm 6 giá trị phân biệt.
So với 9 – 65 – 690 ngày 08/04/2024: 1 vị trí trùng — 1.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (10/03/2024–08/04/2024).
Với kỳ 09/04/2024, tổng 32 được chia thành 21 ở phần đầu (9, 5, 7) và 11 ở phần sau (1, 2, 8). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 9, nên biên độ bằng 8. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 09/04/2024: 9: 22 lượt trong 14 kỳ; 5: 8 lượt trong 7 kỳ; 7: 14 lượt trong 11 kỳ; 1: 21 lượt trong 17 kỳ; 2: 20 lượt trong 18 kỳ; 8: 22 lượt trong 17 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 10/03/2024 và kết thúc 08/04/2024. Kết quả 08/04/2024.
Trước kết quả 09/04/2024, từng giá trị có mốc trở lại như sau: 9 gặp gần nhất ngày 08/04/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 08/04/2024, vắng 0 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 04/04/2024, vắng 4 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 07/04/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 07/04/2024, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 06/04/2024, vắng 2 kỳ xen giữa. Các lần xuất hiện trên nằm trong 30 kỳ đã lưu từ 10/03/2024 đến 08/04/2024. Mốc 10/03/2024.
So theo tổng các chữ số, kỳ 09/04/2024 đạt 32: 20 tổng cũ thấp hơn, 8 cao hơn và 2 bằng nhau. Trong 30 kỳ trước, đáy là 14 (17/03/2024), đỉnh là 38 (19/03/2024). Có 7 kỳ cùng sở hữu 2 giá trị chẵn như kết quả hiện tại. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 1 – 93 – 036 ngày 02/04/2024 (cùng thứ gần nhất), dãy 09/04/2024 có 2 giá trị chung: 9, 1. Tổng cũ 22 và tổng mới 32 chênh nhau 10; số chữ số chẵn chuyển từ 2 sang 2. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 02/04/2024.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 09/04/2024 · 18h04
30 kỳ đến 09/04/2024
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 57 128 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 65 690 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 32 436 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 68 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 80 228 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 97 146 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 18 678 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 036 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 68 962 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 142 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 73 119 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 02 818 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 41 338 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 18 955 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 42 163 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 99 737 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 17 759 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 81 173 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 22 077 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 44 265 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 348 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 98 946 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 99 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 02 060 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 43 405 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 92 099 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 19 683 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 03 329 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 33 278 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 84 732 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.