Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 08/07/2023
- 4
- 68
- 542
Nhận xét 08/07/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 08/07/2023: 4 – 68 – 542, gồm 6 chữ số.
Có 5 chữ số chẵn, 1 lẻ; tổng 29, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 7 – 38 – 530 ngày 07/07/2023: 2 vị trí trùng — 3, 4.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 08/06/2023 đến 07/07/2023.
Với kỳ 08/07/2023, tổng 29 được chia thành 18 ở phần đầu (4, 6, 8) và 11 ở phần sau (5, 4, 2). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 8, nên biên độ bằng 6. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 5 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 08/07/2023: 4: 15 lượt trong 13 kỳ; 6: 26 lượt trong 18 kỳ; 8: 21 lượt trong 14 kỳ; 5: 19 lượt trong 15 kỳ; 2: 13 lượt trong 11 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 08/06/2023 và kết thúc 07/07/2023. Kết quả 07/07/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 08/07/2023: 4 gặp gần nhất ngày 03/07/2023, vắng 4 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 06/07/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 07/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 07/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 04/07/2023, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 08/06/2023 đến 07/07/2023. Mốc 08/06/2023.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–42: mức 13 ghi ngày 16/06/2023, còn 42 ghi ngày 23/06/2023, 12/06/2023, 08/06/2023. Đặt tổng 29 ngày 08/07/2023 cạnh mẫu này, có 17 kỳ thấp hơn, 12 kỳ cao hơn, 1 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 5 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 01/07/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 8 – 50 – 465 có 4 chữ số chẵn và tổng 28. Tổng 29 của ngày 08/07/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 1. Phần giao có 4 giá trị (4, 6, 8, 5); số vị trí hiển thị trùng nhau là 0, cụ thể không có. Xem kỳ 01/07/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 08/07/2023 · 18h04
30 kỳ đến 08/07/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 68 542 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 38 530 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 35 076 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 39 556 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 792 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 64 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 09 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 64 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 70 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 90 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 537 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 88 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 52 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 91 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 010 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 286 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 611 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 979 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 88 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 049 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.