Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 06/01/2021
- 8
- 68
- 714
Nhận xét 06/01/2021
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 06/01/2021, kết quả Điện toán 1*2*3 là 8 – 68 – 714; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 34, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 05/01/2021 có 7 – 04 – 495; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 07/12/2020 đến 05/01/2021.
Với kỳ 06/01/2021, tổng 34 được chia thành 22 ở phần đầu (8, 6, 8) và 12 ở phần sau (7, 1, 4). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 8, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 4 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Lịch sử 07/12/2020–05/01/2021 cung cấp 30 kỳ, tương ứng 180 chữ số. Tần suất của từng giá trị trong dãy 06/01/2021 là 8: 18 lượt trong 12 kỳ; 6: 18 lượt trong 11 kỳ; 7: 19 lượt trong 15 kỳ; 1: 16 lượt trong 13 kỳ; 4: 16 lượt trong 14 kỳ. Kết quả 05/01/2021.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 06/01/2021: 8 gặp gần nhất ngày 04/01/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 02/01/2021, vắng 3 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 05/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 04/01/2021, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 05/01/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 07/12/2020 đến 05/01/2021. Mốc 07/12/2020.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 17–43: mức 17 ghi ngày 07/12/2020, còn 43 ghi ngày 02/01/2021. Đặt tổng 34 ngày 06/01/2021 cạnh mẫu này, có 26 kỳ thấp hơn, 4 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 5 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 30/12/2020 có kết quả 9 – 04 – 209, tổng 24, gồm 4 chữ số chẵn. Ngày 06/01/2021 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 10. Hai kết quả chung 1 giá trị phân biệt: 4; khi so thứ tự hiển thị, có 0 vị trí giữ nguyên: không có. Xem kỳ 30/12/2020.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 06/01/2021 · 18h04
30 kỳ đến 06/01/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 8 68 714 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 04 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 71 837 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 01 819 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 39 799 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 15 539 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 44 525 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 04 209 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 07 288 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 29 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 66 586 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 46 906 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 89 101 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 09 368 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 12 732 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 23 522 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 76 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 79 213 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 38 408 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 88 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 27 910 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 56 326 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 23 071 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 23 293 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 05 988 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 15 694 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 30 926 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 47 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 31 924 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.