Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 05/01/2020
- 9
- 35
- 629
Nhận xét 05/01/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 05/01/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 9 – 35 – 629; tổng cộng 6 chữ số.
Có 2 chữ số chẵn, 4 lẻ; tổng 34, gồm 5 giá trị phân biệt.
So với 6 – 38 – 125 ngày 04/01/2020: 2 vị trí trùng — 2, 5.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (06/12/2019–04/01/2020).
Với kỳ 05/01/2020, tổng 34 được chia thành 17 ở phần đầu (9, 3, 5) và 17 ở phần sau (6, 2, 9). Giá trị thấp nhất 2, cao nhất 9, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 2 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 06/12/2019 đến 04/01/2020, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 05/01/2020, số lần xuất hiện trước đó là 9: 21 lượt trong 15 kỳ; 3: 10 lượt trong 10 kỳ; 5: 21 lượt trong 16 kỳ; 6: 8 lượt trong 8 kỳ; 2: 23 lượt trong 17 kỳ. Kết quả 04/01/2020.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 05/01/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 9 gặp gần nhất ngày 31/12/2019, vắng 4 kỳ xen giữa; 3 gặp gần nhất ngày 04/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 5 gặp gần nhất ngày 04/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 04/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 04/01/2020, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 06/12/2019 tới 04/01/2020. Mốc 06/12/2019.
Tổng 34 của ngày 05/01/2020 cao hơn 23 kỳ, thấp hơn 6 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 22/12/2019; cao nhất 38 ở 31/12/2019, 28/12/2019, 16/12/2019, 10/12/2019. Cấu hình 2 chữ số chẵn cũng gặp tại 7 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Kỳ cùng thứ gần nhất ngày 29/12/2019 có kết quả 9 – 12 – 739, tổng 31, gồm 1 chữ số chẵn. Ngày 05/01/2020 có tổng cao hơn hoặc bằng kỳ đó, chênh 3. Hai kết quả chung 3 giá trị phân biệt: 9, 3, 2; khi so thứ tự hiển thị, có 2 vị trí giữ nguyên: 1, 6. Xem kỳ 29/12/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 05/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 05/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 9 35 629 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 38 125 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 21 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 74 682 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 502 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 549 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 565 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 03 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 59 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 00 118 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 908 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 887 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 197 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 84 652 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 79 091 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.