Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/07/2023
- 7
- 64
- 149
Nhận xét 03/07/2023
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 03/07/2023: 7 – 64 – 149, gồm 6 chữ số.
Có 3 chữ số chẵn, 3 lẻ; tổng 31, gồm 5 giá trị phân biệt.
Kỳ 02/07/2023 có 8 – 54 – 001; 1 vị trí trùng — 3.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 03/06/2023 đến 02/07/2023.
Dãy ngày 03/07/2023 trải từ 1 đến 9; khoảng chênh hai đầu là 8. Xét theo thứ tự hiển thị, nhóm đầu 7, 6, 4 đạt tổng 17, nhóm còn lại 1, 4, 9 đạt 14. Cộng cả hai nhóm được 31; có 3 chữ số chẵn trong kết quả đã ghi nhận. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 03/07/2023: 7: 17 lượt trong 11 kỳ; 6: 26 lượt trong 18 kỳ; 4: 17 lượt trong 15 kỳ; 1: 18 lượt trong 14 kỳ; 9: 14 lượt trong 12 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 03/06/2023 và kết thúc 02/07/2023. Kết quả 02/07/2023.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 03/07/2023: 7 gặp gần nhất ngày 27/06/2023, vắng 5 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 01/07/2023, vắng 1 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 02/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 02/07/2023, vắng 0 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 29/06/2023, vắng 3 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 03/06/2023 đến 02/07/2023. Mốc 03/06/2023.
Tổng 31 của ngày 03/07/2023 cao hơn 20 kỳ, thấp hơn 9 kỳ và bằng 1 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 16/06/2023; cao nhất 42 ở 23/06/2023, 12/06/2023, 08/06/2023. Cấu hình 3 chữ số chẵn cũng gặp tại 6 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
Lấy 26/06/2023 làm mốc cùng thứ gần nhất: dãy 6 – 90 – 246 có 5 chữ số chẵn và tổng 27. Tổng 31 của ngày 03/07/2023 cao hơn hoặc bằng mốc cũ, độ lệch 4. Phần giao có 3 giá trị (6, 4, 9); số vị trí hiển thị trùng nhau là 1, cụ thể 5. Xem kỳ 26/06/2023.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/07/2023 · 18h04
30 kỳ đến 03/07/2023
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 64 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 54 001 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 50 465 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 26 846 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 09 626 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 64 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 70 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 90 246 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 39 537 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 72 472 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 88 577 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 33 751 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 86 138 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 52 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 91 891 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 50 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 46 010 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 51 601 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 86 286 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 25 611 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 66 620 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 979 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 40 226 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 88 717 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 36 049 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 98 885 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 98 773 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 66 532 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 36 005 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.