Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/03/2021
- 7
- 41
- 884
Nhận xét 03/03/2021
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Điện toán 1*2*3 ngày 03/03/2021: 7 – 41 – 884, gồm 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 32, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 02/03/2021 có 1 – 83 – 474; 1 vị trí trùng — 6.
Trùng toàn bộ: 0/30 kỳ (28/01/2021–02/03/2021).
Ở kết quả 03/03/2021, chữ số nhỏ nhất là 1, lớn nhất 8, cách nhau 7 đơn vị. Nửa đầu gồm 7, 4, 1, cộng được 12; nửa sau 8, 8, 4 có tổng 20. Hai phần tạo thành tổng 32 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Đối chiếu 180 chữ số thuộc 30 kết quả trước ngày 03/03/2021: 7: 19 lượt trong 16 kỳ; 4: 21 lượt trong 16 kỳ; 1: 18 lượt trong 16 kỳ; 8: 17 lượt trong 13 kỳ. Phạm vi lịch sử bắt đầu tại 28/01/2021 và kết thúc 02/03/2021. Kết quả 02/03/2021.
Lần xuất hiện gần nhất của các giá trị ngày 03/03/2021: 7 gặp gần nhất ngày 02/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 4 gặp gần nhất ngày 02/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 02/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 02/03/2021, vắng 0 kỳ xen giữa. Mẫu gồm 30 kỳ hoàn chỉnh trước kỳ đang xét, từ 28/01/2021 đến 02/03/2021. Mốc 28/01/2021.
Tổng 32 của ngày 03/03/2021 cao hơn 23 kỳ, thấp hơn 5 kỳ và bằng 2 kỳ trong mẫu 30 lần quay. Mức thấp nhất 13 thuộc ngày 29/01/2021; cao nhất 38 ở 05/02/2021. Cấu hình 4 chữ số chẵn cũng gặp tại 5 kỳ trong mẫu lịch sử này. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 3 – 00 – 624 ngày 24/02/2021 (cùng thứ gần nhất), dãy 03/03/2021 có 1 giá trị chung: 4. Tổng cũ 15 và tổng mới 32 chênh nhau 17; số chữ số chẵn chuyển từ 5 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 1 vị trí giống nhau: 6. Xem kỳ 24/02/2021.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/03/2021 · 18h04
30 kỳ đến 03/03/2021
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 7 41 884 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 83 474 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 02 997 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 98 744 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 26 277 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 58 482 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 64 882 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 00 624 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 32 929 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 39 236 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 18 379 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 17 449 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 89 673 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 51 557 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 11 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 53 834 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 71 270 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 67 722 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 45 554 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 83 271 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 655 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 58 721 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 56 999 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 20 032 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 23 123 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 24 394 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 09 851 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 48 202 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 64 079 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 12 306 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.