Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 03/03/2019
- 3
- 69
- 686
Nhận xét 03/03/2019
- Khác nhau
- 4
- Vị trí
- 6
Ngày 03/03/2019, kết quả Điện toán 1*2*3 là 3 – 69 – 686; tổng cộng 6 chữ số.
Có 4 chữ số chẵn, 2 lẻ; tổng 38, gồm 4 giá trị phân biệt.
Kỳ 02/03/2019 có 7 – 18 – 748; 0 vị trí trùng — không có.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 28/01/2019 đến 02/03/2019.
Ở kết quả 03/03/2019, chữ số nhỏ nhất là 3, lớn nhất 9, cách nhau 6 đơn vị. Nửa đầu gồm 3, 6, 9, cộng được 18; nửa sau 6, 8, 6 có tổng 20. Hai phần tạo thành tổng 38 của kỳ này, trong đó 4 vị trí mang giá trị chẵn. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 28/01/2019 đến 02/03/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 03/03/2019, số lần xuất hiện trước đó là 3: 29 lượt trong 22 kỳ; 6: 16 lượt trong 14 kỳ; 9: 16 lượt trong 12 kỳ; 8: 17 lượt trong 13 kỳ. Kết quả 02/03/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 03/03/2019, lịch sử gần nhất ghi nhận: 3 gặp gần nhất ngày 01/03/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 6 gặp gần nhất ngày 28/02/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 9 gặp gần nhất ngày 01/03/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 02/03/2019, vắng 0 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 28/01/2019 tới 02/03/2019. Mốc 28/01/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 14–42: mức 14 ghi ngày 14/02/2019, còn 42 ghi ngày 20/02/2019. Đặt tổng 38 ngày 03/03/2019 cạnh mẫu này, có 29 kỳ thấp hơn, 1 kỳ cao hơn, 0 kỳ bằng nhau; 4 kỳ có cùng 4 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 7 – 35 – 172 ngày 24/02/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 03/03/2019 có 1 giá trị chung: 3. Tổng cũ 25 và tổng mới 38 chênh nhau 13; số chữ số chẵn chuyển từ 1 sang 4. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 24/02/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 03/03/2019 · 18h04
30 kỳ đến 03/03/2019
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 3 69 686 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 18 748 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 93 319 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 16 807 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 20 820 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 75 803 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 05 504 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 35 172 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 98 362 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 21 951 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 84 439 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 73 698 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 05 531 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 28 336 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 20 696 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 37 935 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 27 623 | |
| Điện toán 1*2*3 | 6 13 310 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 87 034 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 43 476 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 73 303 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 22 939 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 45 440 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 36 527 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 53 496 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 93 762 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 64 755 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 68 431 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 21 662 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 45 883 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.