Kết quả xổ số Điện toán 1*2*3 ngày 01/01/2020
- 4
- 27
- 181
Nhận xét 01/01/2020
- Khác nhau
- 5
- Vị trí
- 6
Ngày 01/01/2020, kết quả Điện toán 1*2*3 là 4 – 27 – 181; tổng cộng 6 chữ số.
Tổng 23; chẵn 3, lẻ 3; 5 giá trị khác nhau.
Kỳ 31/12/2019 có 4 – 59 – 695; 1 vị trí trùng — 1.
Có 0 kỳ trùng kết quả trong 30 kỳ từ 02/12/2019 đến 31/12/2019.
Với kỳ 01/01/2020, tổng 23 được chia thành 13 ở phần đầu (4, 2, 7) và 10 ở phần sau (1, 8, 1). Giá trị thấp nhất 1, cao nhất 8, nên biên độ bằng 7. Đếm riêng theo tính chẵn lẻ, 3 chữ số chẵn có mặt trong dãy kết quả này. Điện toán 1*2*3.
Trong 30 kỳ từ 02/12/2019 đến 31/12/2019, có 180 chữ số được ghi nhận. Riêng những giá trị góp mặt ngày 01/01/2020, số lần xuất hiện trước đó là 4: 20 lượt trong 17 kỳ; 2: 21 lượt trong 15 kỳ; 7: 12 lượt trong 11 kỳ; 1: 16 lượt trong 14 kỳ; 8: 22 lượt trong 18 kỳ. Kết quả 31/12/2019.
Theo thứ tự các chữ số của ngày 01/01/2020, lịch sử gần nhất ghi nhận: 4 gặp gần nhất ngày 31/12/2019, vắng 0 kỳ xen giữa; 2 gặp gần nhất ngày 29/12/2019, vắng 2 kỳ xen giữa; 7 gặp gần nhất ngày 30/12/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 1 gặp gần nhất ngày 30/12/2019, vắng 1 kỳ xen giữa; 8 gặp gần nhất ngày 30/12/2019, vắng 1 kỳ xen giữa. Các mốc này thuộc 30 lần quay từ 02/12/2019 tới 31/12/2019. Mốc 02/12/2019.
Biên tổng của 30 kỳ trước là 13–46: mức 13 ghi ngày 22/12/2019, còn 46 ghi ngày 05/12/2019. Đặt tổng 23 ngày 01/01/2020 cạnh mẫu này, có 7 kỳ thấp hơn, 21 kỳ cao hơn, 2 kỳ bằng nhau; 6 kỳ có cùng 3 chữ số chẵn. Kho Điện toán 1*2*3.
So với kết quả 9 – 43 – 502 ngày 25/12/2019 (cùng thứ gần nhất), dãy 01/01/2020 có 2 giá trị chung: 4, 2. Tổng cũ 23 và tổng mới 23 chênh nhau 0; số chữ số chẵn chuyển từ 3 sang 3. Đối chiếu theo vị trí hiển thị, 0 vị trí giống nhau: không có. Xem kỳ 25/12/2019.
Đọc Điện toán 1*2*3 · 01/01/2020 · 18h04
30 kỳ đến 01/01/2020
| Ngày quay | Sản phẩm | Kết quả |
|---|---|---|
| Điện toán 1*2*3 | 4 27 181 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 59 695 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 80 700 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 12 739 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 55 487 | |
| Điện toán 1*2*3 | 8 08 402 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 258 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 43 502 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 19 549 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 42 565 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 21 224 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 03 098 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 59 318 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 74 516 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 20 495 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 00 118 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 85 880 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 85 242 | |
| Điện toán 1*2*3 | 4 63 149 | |
| Điện toán 1*2*3 | 7 34 908 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 73 887 | |
| Điện toán 1*2*3 | 1 42 197 | |
| Điện toán 1*2*3 | 5 98 574 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 84 652 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 13 865 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 79 091 | |
| Điện toán 1*2*3 | 0 42 845 | |
| Điện toán 1*2*3 | 9 99 856 | |
| Điện toán 1*2*3 | 2 35 860 | |
| Điện toán 1*2*3 | 3 70 383 |
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.