Bảng giải đặc biệt XSMB theo tháng
Thống kê giải đặc biệt theo tháng
Thống kê giải đặc biệt XSTN theo tháng của năm 2026
| 2026 | Tháng 01 | Tháng 02 | Tháng 03 | Tháng 04 | Tháng 05 | Tháng 06 | Tháng 07 | Tháng 08 | Tháng 09 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày 01 |
194340
|
348513
|
||||||||||
| Ngày 02 |
216674
|
784407
|
||||||||||
| Ngày 03 |
979586
|
|||||||||||
| Ngày 04 |
936713
|
|||||||||||
| Ngày 05 |
207446
|
209734
|
||||||||||
| Ngày 06 |
241657
|
|||||||||||
| Ngày 07 |
472012
|
|||||||||||
| Ngày 08 |
796976
|
999472
|
||||||||||
| Ngày 09 |
082665
|
306050
|
||||||||||
| Ngày 10 |
910457
|
|||||||||||
| Ngày 11 |
423392
|
|||||||||||
| Ngày 12 |
451294
|
984983
|
||||||||||
| Ngày 13 |
809580
|
|||||||||||
| Ngày 14 |
261628
|
|||||||||||
| Ngày 15 |
430028
|
636638
|
||||||||||
| Ngày 16 |
143754
|
085113
|
||||||||||
| Ngày 17 |
024183
|
|||||||||||
| Ngày 18 |
795785
|
|||||||||||
| Ngày 19 |
391019
|
718807
|
||||||||||
| Ngày 20 |
065440
|
|||||||||||
| Ngày 21 |
048987
|
|||||||||||
| Ngày 22 |
995451
|
|||||||||||
| Ngày 23 |
935353
|
656393
|
||||||||||
| Ngày 24 |
136970
|
|||||||||||
| Ngày 25 |
585684
|
|||||||||||
| Ngày 26 |
550102
|
325649
|
||||||||||
| Ngày 27 |
434619
|
|||||||||||
| Ngày 28 |
490332
|
|||||||||||
| Ngày 29 |
394184
|
|||||||||||
| Ngày 30 |
113144
|
050416
|
||||||||||
| Ngày 31 |
Bảng so sánh giải đặc biệt Tây Ninh theo tháng 10 trong 10 năm gần nhất
| Tháng 10 | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày 01 |
348513
|
000757
|
209424
|
||||||||||||
| Ngày 02 |
262355
|
611796
|
|||||||||||||
| Ngày 03 |
074405
|
835718
|
785619
|
||||||||||||
| Ngày 04 |
406093
|
875437
|
|||||||||||||
| Ngày 05 |
226122
|
794569
|
|||||||||||||
| Ngày 06 |
843552
|
168603
|
|||||||||||||
| Ngày 07 | |||||||||||||||
| Ngày 08 |
999472
|
453006
|
178022
|
||||||||||||
| Ngày 09 |
118795
|
294807
|
|||||||||||||
| Ngày 10 |
266550
|
150163
|
215831
|
||||||||||||
| Ngày 11 |
312948
|
127481
|
|||||||||||||
| Ngày 12 |
556554
|
935598
|
|||||||||||||
| Ngày 13 |
054027
|
411440
|
|||||||||||||
| Ngày 14 | |||||||||||||||
| Ngày 15 |
636638
|
029682
|
839562
|
||||||||||||
| Ngày 16 |
722489
|
329941
|
|||||||||||||
| Ngày 17 |
185966
|
764717
|
157683
|
||||||||||||
| Ngày 18 |
974218
|
756321
|
|||||||||||||
| Ngày 19 |
966039
|
421040
|
|||||||||||||
| Ngày 20 |
737074
|
752758
|
|||||||||||||
| Ngày 21 | |||||||||||||||
| Ngày 22 |
702792
|
963916
|
|||||||||||||
| Ngày 23 |
351331
|
143584
|
|||||||||||||
| Ngày 24 |
318056
|
164082
|
049573
|
||||||||||||
| Ngày 25 |
255468
|
884880
|
|||||||||||||
| Ngày 26 |
016976
|
834019
|
|||||||||||||
| Ngày 27 |
613199
|
691834
|
|||||||||||||
| Ngày 28 |
396800
|
||||||||||||||
| Ngày 29 |
754859
|
088383
|
|||||||||||||
| Ngày 30 |
304742
|
||||||||||||||
| Ngày 31 |
249211
|
687274
|
656993
|
Thống kê kỳ đã quay, không dự báo; đối chiếu công bố của đơn vị phát hành.
Giải đặc biệt theo tháng: tra ngày và so sánh
- Mốc kho dữ liệu
- 01/01/2012
- Kho mỗi miền
- Trên 5.000 kỳ
Bảng tháng đưa giải đặc biệt về một lịch tra cứu gọn hơn, phù hợp khi bạn nhớ tháng nhưng chưa nhớ ngày quay.
Chọn thời gian và đọc kết quả
- Xác định năm trước khi chọn tháng.
- Đọc và kiểm từng dãy giải tại đúng vị trí ngày.
- Ghi lại hai chữ số cuối và sắp kết quả theo thời gian.
So sánh tháng và phạm vi dữ liệu
- Một khu vực khác đặt cùng tháng của các năm cạnh nhau để đối chiếu lịch sử.
- Không phải tháng nào cũng có cùng số ngày: tháng hai khác các tháng có 30 hoặc 31 ngày.
- Ô trống cần được phân biệt với một bộ số không xuất hiện trong kỳ đã có kết quả.
- Bộ lọc tháng chỉ chọn phần thích hợp của nguồn lưu trữ, không biến tổng kho thành số kỳ của tháng.
- Khi so sánh, nên giữ cùng đài để tránh khác biệt lịch mở thưởng.
Những quan sát theo tháng mang tính tham khảo và không cam kết kết quả tháng sau. Xổ số là ngẫu nhiên, nên việc lặp theo mùa không chứng minh một quy luật cho kỳ tiếp theo.
Bảng tháng giải đặc biệt: độ dài và ô trống
Tháng có số ngày khác nhau nên không so tổng lượt mà bỏ qua độ dài khoảng xem.
Phân biệt dữ liệu và kiểm thứ
- Ô chưa có bản ghi cần được phân biệt với kết quả có hai số cuối là 00.
- Dùng bảng theo tuần để kiểm lại vị trí thứ của một ngày trong tháng.